BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT - TỈNH ĐỒNG NAI

NĂNG ĐỘNG - SÁNG TẠO - CHẤT LƯỢNG TỐT - HIỆU QUẢ CAO
Khoa Hóa sinh (DEPARTMENT OF BIOCHEMISTRY)
"An toàn, chính xác, kịp thời, kinh tế là nhiệm vụ của chúng tôi" (21/05/2012)

Trưởng khoa Ths Hứa Mỹ Ngọc

CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN:

     - Khoa Hóa sinh chịu trách nhiệm cung cấp cho thầy thuốc kết quả xét nghiệm y học của các chuyên khoa hóa sinh: sinh hóa máu, sinh hóa nước tiểu, sinh hóa các dịch sinh vật và sinh hóa miễn dịch… phục vụ công tác chẩn đoán, điều trị và theo dõi bệnh cho bệnh nhân nội trú và ngoại trú cũng như việc kiểm tra sức khỏe định kỳ của khách hàng.

     - Khoa còn là nơi thực tập của các đối tượng sinh viên, đặc biệt là các sinh viên chuyên ngành xét nghiệm.

Tập thể khoa Hóa sinh

     - Khoa được trang bị các hệ thống máy móc hiện đại:

          + Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm sinh hóa AU 5800.

          + Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm sinh hóa AU 2700

          + Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm miễn dịch DXI 800

          + Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm miễn dịch abbott I2000

          + Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm Sinh hóa, miễn dịch Cobas 6000

          + Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm sinh hóa nước tiểu Urisys 2400

          + Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm Hba1C Arkray…

     - Hệ thống các máy xét nghiệm tự động vận hành thông qua hệ thống đọc mã vạch. Kết quả xét nghiệm sẽ được chuyển tự động từ máy xét nghiệm sang hệ thống phần mềm quản lý xét nghiệm Labconn. Từ đó, các bác sỹ có thể trực tiếp xem kết quả xét nghiệm tại bệnh phòng trên hệ thống mạng của bệnh viện.

     - Toàn bộ kết quả xét nghiệm được chúng tôi kiểm soát bằng hệ thống kiểm soát chất lượng nội bộ (IQC) với các chương trình và mẫu kiểm chuẩn của hãng và của randox,… Các mẫu kiểm chuẩn được thực hiện hàng ngày trên hệ thống máy xét nghiệm trước khi tiến hành xét nghiệm.

     - Ngoài ra, Khoa còn tham gia những chương trình ngoại kiểm (EQC) từ Trung tâm Kiểm chuẩn Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh. Hàng năm Khoa được cấp chứng nhận tham gia và đạt chuẩn theo yêu cầu của trung tâm.

     - Khoa Hóa sinh đã được cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn An toàn sinh học cấp.

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN:

     - Hoàn thiện cở sở hạ tầng, tự động hóa trong việc vận chuyển mẫu xét nghiệm.

     - Tiếp tục duy trì tốt mọi hoạt động chuyên môn của khoa, đặc biệt công tác nội kiểm, ngoại kiểm  xét nghiệm để nâng cao chất lượng xét nghiệm.

     - Từng bước hoàn thiện các quy trình quản lý, xây dựng các qui trình chuẩn kỹ thuật.

Thực hiện tốt vấn đề quản lý chất lượng xét nghiệm, hướng đến tiêu chuẩn ISO 15189.

     - Thực hiện tốt nghị định 103/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 qui định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm. Duy trì và phấn đấu đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp 2.

     - Phối hợp với lâm sàng triển khai các xét nghiệm chuyên sâu nhằm đáp ứng tốt công tác chuẩn đoán và điều trị cho người bệnh.

     - Cùng bệnh viện và phòng công tác xã hội tổ chức khám sức khỏe cho các khách hàng.

     - Xây dựng và triển khai kế hoạch về đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực xét nghiệm y học nhằm xây dựng đội ngũ cán bộ đủ về số lượng, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn để triển khai, quản lý, kiểm soát có hiệu quả công tác quản lý chất lượng phòng xét nghiệm y học đáp ứng yêu cầu trước mắt và lâu dài.

TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2025

     - Hoàn thiện cơ sở hạ tầng sạch đẹp, khang trang. Hệ thống trang thiết bị, máy móc hiện đại với hệ thống vận chuyển và trả kết quả tự động cho toàn viện.

     - Đảm bảo đạt và duy trì hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm theo ISO 15189 và đạt tiêu chuẩn An toàn sinh học cấp 2 cho labo xét nghiệm.

     - Thực hiện và tiêu chuẩn hóa tất cả các xét nghiệm và các xét nghiệm chuyên sâu phục vụ lâm sàng.

HỆ THỐNG MÁY MÓC THIẾT BỊ TẠI KHOA:

Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm sinh hóa AU 2700

Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm sinh hóa AU 5800.

Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm miễn dịch DXI 800

Hệ thống hoàn toàn tự động xét nghiệm Sinh hóa, miễn dịch Cobas 6000


STT

Tên kỹ thuật

 

MÁU

1.  

Định lượng Acid Uric

2.  

Định lượng Albumin

3.  

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

4.  

Đo hoạt độ Amylase

5.  

Định lượng Amoniac ( NH3)

6.  

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

7.  

Đo hoạt độ ALT (GPT)

8.  

Đo hoạt độ AST (GOT)

9.  

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)

10.  

Định lượng Bilirubin trực tiếp

11.  

Định lượng Bilirubin toàn phần

12.  

Định lượng Calci toàn phần

13.  

Định lượng Calci ion hoá

14.  

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)

15.  

Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)

16.  

Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)

17.  

Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)

18.  

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)

19.  

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

20.  

Định lượng Cholesterol toàn phần

21.  

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

22.  

Định lượng C-Peptid

23.  

Định lượng Cortisol

24.  

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)

25.  

Định lượng Creatinin

26.  

Định lượng Cyfra 21- 1

27.  

Định lượng Digoxin

28.  

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

29.  

Định lượng Ethanol (cồn)

30.  

Định lượng Ferritin

31.  

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

32.  

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

33.  

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

34.  

Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)

35.  

Định lượng Glucose

36.  

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

37.  

Định lượng HbA1c

38.  

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

39.  

Định lượng Lactat (Acid Lactic)

40.  

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

41.  

Định lượng Mg

42.  

Định lượng proBNP (NT-proBNP)

43.  

Định lượng Phospho

44.  

Định lượng Pre-albumin

45.  

Định lượng Pro-calcitonin

46.  

Định lượng Protein toàn phần

47.  

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

48.  

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

49.  

Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)

50.  

Định lượng RF (Reumatoid Factor)

51.  

Định lượng Sắt

52.  

Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)

53.  

Định lượng Transferin

54.  

Định lượng Triglycerid

55.  

Định lượng Troponin I

56.  

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

57.  

Định lượng Urê

 

CÁC XÉT NGHIỆM TÍNH TOÁN

58.  

Độ thanh thải Creatinine (CrCl)

59.  

Độ lọc cậu thận ước tính (eGFR)

60.  

Tỉ số A/C

61.  

Tỉ số P/C

 

NƯỚC TIỂU

62.  

Điện giải niệu (Na, K, Cl)

63.  

Định tính Amphetamin (test nhanh)

64.  

Đo hoạt độ Amylase

65.  

Định lượng Axit Uric

66.  

Định tính beta hCG (test nhanh)

67.  

Định lượng Canxi

68.  

Định lượng Cortisol

69.  

Định lượng Creatinin

70.  

Định lượng Glucose

71.  

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)

72.  

Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)

73.  

Định tính Morphin (test nhanh)

74.  

Định lượng Phospho

75.  

Định lượng Protein

76.  

Định lượng Ure

77.  

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

78.  

Định tính 4 chất gây nghiệm

79.  

Soi cặn lắng nước tiểu

 

DỊCH NÃO TUỶ

80.  

Định lượng Clo

81.  

Định lượng Glucose

82.  

Định lượng Protein

 

DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)

83.  

Đo hoạt độ Amylase

84.  

Định lượng Bilirubin toàn phần

85.  

Định lượng Cholesterol toàn phần

86.  

Định lượng Creatinin

87.  

Định lượng Glucose

88.  

Đo hoạt độ LDH

89.  

Định lượng Protein

90.  

Phản ứng Rivalta

91.  

Định lượng Triglycerid

92.  

Định lượng Ure

Ban biên tập BV Đa khoa Thống Nhất Đồng Nai

    LIÊN KẾT
    Trang chủ   Hỏi đáp
    Sản phẩm được xây dựng bởi Phòng CNTT Bệnh Viện Thống Nhất Đồng Nai
    Bệnh Viện Đa Khoa Thống Nhất Tỉnh Đồng Nai 
    Số 234 QLộ I, Phường Tân Biên, Biên Hòa, Đồng Nai 
    Điện thoại: 02513.883660 
    Email: vbbvtndn@dongnai.gov.vn